ĐẤT CÔNG NGHIỆP

1. GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

1.1. Chủ trương đầu tư KCN - Đô thị Châu Đức

1.2. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

2. QUY HOẠCH

2.1. QĐ4086 - Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000

2.2. QĐ1884 - Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/2000

2.3. QĐ1968 - Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/2000

2.4. QĐ2532 - Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/2000

2.5. QĐ1092 - Đính chính nội dung Quyết định số 2532/QĐ-UBND

2.6. QĐ3560 - Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000

2.7. QĐ936 - Điều chỉnh, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 2915

3. MẪU HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT

3.1. Mẫu Hợp đồng thuê lại đất

3.2. Mẫu Phụ lục 01 - Đi kèm Hợp đồng thuê lại đất

3.3. Mẫu Phụ lục 02 - Đi kèm Hợp đồng thuê lại đất

 

KHOẢNG CÁCH ĐẾN CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG TRỌNG YẾU

(1) Khoảng cách đường bộ:

  • Kết nối trực tiếp vào Quốc lộ 56
  • Cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu      : 03 km
  • Đường Vành đai 4                           : 04 km
  • Quốc lộ 51                                        : 13 km
  • Cao tốc Bến Lức – Long Thành    : 22 km

 (2) Khoảng cách đến bến cảng :

  • Cụm cảng biển nước sâu Thị Vải – Cái Mép   : 16 km – 19 km

 (3) Khoảng cách đến sân bay :                              

  • Sân bay Quốc tế Long Thành        : 29 km

HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN NĂNG

* 02 trạm biến áp 110/22KV công suất mỗi trạm 2 x 63 MVA để cấp điện.

Giá điện : theo quy định của giá điện của Nhà nước Việt Nam cho cấp điện áp từ 22KV đến 110KV

HỆ THỐNG CẤP NƯỚC

Nhà máy cấp nước sạch đang vận hành với công suất là 150.000 m³/ngày.

Đơn giá nước sạch: theo quy hiện hành của Nhà nước.

HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Dự kiến đầu tư 03 nhà máy xử lý nước thải tập trung có tổng công suất xử lý dự kiến khoảng 45.000 m³/ngày đêm

Hiện nay, nhà máy xử lý nước thải đang vận hành với công suất là 4.500 m³/ngày đêm

Nước thải phải xử lý: nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất

Theo quy định của Nhà nước, khối lượng nước thải tính phí được tính bằng 80% khối lượng nước cấp.

THÔNG TIN NHÀ XƯỞNG CHO THUÊ

1. Nhà xưởng A và Nhà xưởng B

  • Diện tích khu đất: 7.510 m²
  • Diện tích xưởng: 3.200 m²
  • Các công trình phụ trợ: Trạm biến áp TBA 3P-560KVA 22KV/0,4kV, nhà xe, căn tin, hệ thống PCCC, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước thải.

2. Nhà xưởng C

  • Diện tích khu đất: 5.382 m²
  • Diện tích xưởng: 2.400 m²
  • Các công trình phụ trợ: Trạm biến áp TBA 3P-560KVA 22KV/0,4kV, nhà xe, căn tin, hệ thống PCCC, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước thải.

3. Brochure nhà xưởng